trang trí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trang trí (Động từ)

Hành động sắp xếp và bố trí các vật thể với hình dạng, đường nét và màu sắc khác nhau để tạo nên sự hài hòa và làm đẹp cho một không gian nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trang trí nội thất cho căn phòng thêm ấm cúng."
  • 2."Trần nhà được trang trí hoa văn tinh tế."
  • 3."Cô ấy đã trang trí khu vườn bằng những chậu hoa nhiều màu sắc."

Lưu ý khi sử dụng "trang trí"

Lưu ý về động từ

"trang trí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trang trí"

trang trí là động từ trong tiếng Việt. Hành động sắp xếp và bố trí các vật thể với hình dạng, đường nét và màu sắc khác nhau để tạo nên sự hài hòa và làm đẹp cho một không gian nào đó. Ví dụ: "Trang trí nội thất cho căn phòng thêm ấm cúng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này