trang sức

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trang sức (Động từ)

Làm tôn lên vẻ đẹp hình thức của con người bằng cách đeo hoặc gắn thêm những vật quý, đẹp.

Ví dụ (4)
  • 1."Đồ trang sức"
  • 2."Đeo hoa tai để trang sức"
  • 3."Trang sức cho chú rể trong ngày cưới."
  • 4."Bà ấy luôn trang sức bằng những món đồ kim hoàn tinh xảo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: trang sức (Danh từ)

Vật quý, đẹp được sử dụng để trang sức.

Ví dụ (3)
  • 1."Mua sắm trang sức"
  • 2."Trong buổi tiệc, mọi người đều đeo trang sức lấp lánh."
  • 3."Cô ấy có bộ trang sức bằng ngọc trai rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng "trang sức"

Lưu ý về động từ

"trang sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"trang sức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "trang sức" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "trang sức"

trang sức là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Làm tôn lên vẻ đẹp hình thức của con người bằng cách đeo hoặc gắn thêm những vật quý, đẹp. Ví dụ: "Đồ trang sức"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này