trắng tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: trắng tay (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái bị mất hết tiền bạc, tài sản, không còn gì cả.

Ví dụ (3)
  • 1."Trắng tay vì cờ bạc."
  • 2."Sau khi đầu tư thất bại, anh ấy trắng tay."
  • 3."Mọi nỗ lực đều không thành công, cuối cùng tôi chỉ còn trắng tay."

Lưu ý khi sử dụng "trắng tay"

Lưu ý về tính từ

"trắng tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "trắng tay"

trắng tay là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái bị mất hết tiền bạc, tài sản, không còn gì cả. Ví dụ: "Trắng tay vì cờ bạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này