trả thù

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trả thù (Động từ)

Hành động làm cho người đã gây hại cho mình hoặc gia đình phải chịu sự trừng phạt tương xứng với những gì họ đã làm.

Ví dụ (3)
  • 1."Trả thù cho cha mẹ bị giết hại."
  • 2."Anh đã lên kế hoạch trả thù kẻ đã lừa dối mình."
  • 3."Cô ấy quyết tâm trả thù cho những tổn thương mà mình phải chịu."

Lưu ý khi sử dụng "trả thù"

Lưu ý về động từ

"trả thù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trả thù"

trả thù là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho người đã gây hại cho mình hoặc gia đình phải chịu sự trừng phạt tương xứng với những gì họ đã làm. Ví dụ: "Trả thù cho cha mẹ bị giết hại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này