trả phép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: trả phép (Động từ)

Quay trở lại nơi làm việc sau một thời gian nghỉ phép.

Ví dụ (4)
  • 1."Sắp đến ngày trả phép."
  • 2."Trả phép đúng hạn."
  • 3."Tôi sẽ trả phép vào thứ Hai tới."
  • 4."Hãy nhớ kiểm tra lịch làm việc khi trả phép."

Lưu ý khi sử dụng "trả phép"

Lưu ý về động từ

"trả phép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "trả phép"

trả phép là động từ trong tiếng Việt. Quay trở lại nơi làm việc sau một thời gian nghỉ phép. Ví dụ: "Sắp đến ngày trả phép."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này