tôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tôn (Danh từ)

Một loại vật liệu xây dựng, thường là gỗ hoặc kim loại, dùng để tạo ra các sản phẩm như đồ nội thất hoặc công trình.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này được làm từ tôn, rất bền và chắc chắn."
  • 2."Nhà tôi có cửa được làm bằng tôn để tránh mưa gió."
  • 3."Họ sử dụng tôn để lợp mái cho nhà kho."
2
Động từ

Nghĩa 2: tôn (Động từ)

Giữ gìn, nâng cao danh tiếng hoặc giá trị của ai đó hoặc cái gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tôn trọng ý kiến của người khác trong cuộc họp."
  • 2."Cô ấy luôn tôn vinh những đóng góp của cha mẹ trong sự nghiệp của mình."
  • 3."Chúng ta nên tôn trọng các quy định khi tham gia sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "tôn"

Lưu ý về động từ

"tôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tôn"

tôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại vật liệu xây dựng, thường là gỗ hoặc kim loại, dùng để tạo ra các sản phẩm như đồ nội thất hoặc công trình. Ví dụ: "Cái bàn này được làm từ tôn, rất bền và chắc chắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này