toi mạng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toi mạng (Danh từ)

Một cách nói thông thường diễn tả sự kết thúc, chết chóc, hoặc sự xui xẻo.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi biết tin về tai nạn, tôi cảm thấy như mình sắp toi mạng."
  • 2."Lái xe mà không cẩn thận có thể khiến bạn toi mạng đấy."
  • 3."Đừng đùa với những điều nguy hiểm, có thể bạn sẽ toi mạng thật sự."
2
Động từ

Nghĩa 2: toi mạng (Động từ)

Diễn tả cảm giác hoặc trạng thái rất tồi tệ, sắp rơi vào tình huống nguy hiểm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy mình toi mạng khi nhìn thấy chiếc xe lao về phía mình."
  • 2."Khi có bão lớn, mà còn ra ngoài, bạn thật sự đang toi mạng."
  • 3."Nghe tiếng sấm trong cơn bão, tôi chỉ muốn chạy trốn, không muốn toi mạng."

Lưu ý khi sử dụng "toi mạng"

Lưu ý về động từ

"toi mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"toi mạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toi mạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toi mạng"

toi mạng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một cách nói thông thường diễn tả sự kết thúc, chết chóc, hoặc sự xui xẻo. Ví dụ: "Khi biết tin về tai nạn, tôi cảm thấy như mình sắp toi mạng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này