toi dịch
Định nghĩa
Nghĩa 1: toi dịch (Danh từ)
Hiện tượng dịch bệnh gây chết hàng loạt cho gia súc và gia cầm.
- 1."Phòng toi dịch cho gia cầm."
- 2."Nông dân phải chú ý đến dấu hiệu của toi dịch để bảo vệ đàn gia cầm."
Lưu ý khi sử dụng "toi dịch"
Lưu ý về danh từ
"toi dịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "toi dịch"
toi dịch là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng dịch bệnh gây chết hàng loạt cho gia súc và gia cầm. Ví dụ: "Phòng toi dịch cho gia cầm."
Từ liên quan
toen hoẻn
(Khẩu ngữ) rất nhỏ, hẹp đến mức không đáng để chú ý.
toi
(Thông tục) mất mát một cách uổng phí.
toi cơm
(Thông tục) chỉ sự phí phạm hoặc không đạt được kết quả gì dù đã đầu tư công sức, tiền bạc.
toi mạng
Một cách nói thông thường diễn tả sự kết thúc, chết chóc, hoặc sự xui xẻo.
toilet
Phòng hoặc thiết bị dùng để vệ sinh cá nhân.
tom
Từ được dùng để mô phỏng âm thanh của trống chầu trong hát ả đào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.