tóc tai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tóc tai (Danh từ)

Tóc (nói chung; thường mang ý nghĩa chê bai).

Ví dụ (3)
  • 1."Tóc tai rũ rượi."
  • 2."Hôm nay cô ấy ra ngoài mà tóc tai không gọn gàng chút nào."
  • 3."Tóc tai bù xù sau một đêm thức khuya."

Lưu ý khi sử dụng "tóc tai"

Lưu ý về danh từ

"tóc tai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tóc tai"

tóc tai là danh từ trong tiếng Việt. Tóc (nói chung; thường mang ý nghĩa chê bai). Ví dụ: "Tóc tai rũ rượi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này