tóc máu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tóc máu (Danh từ)

Tóc của trẻ sơ sinh từ khi mới đẻ cho đến lần cắt tóc đầu tiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều ông bà thường giữ lại tóc máu của cháu để kỷ niệm."
  • 2."Lần đầu cắt tóc máu là một sự kiện quan trọng trong gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "tóc máu"

Lưu ý về danh từ

"tóc máu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tóc máu"

tóc máu là danh từ trong tiếng Việt. Tóc của trẻ sơ sinh từ khi mới đẻ cho đến lần cắt tóc đầu tiên. Ví dụ: "Nhiều ông bà thường giữ lại tóc máu của cháu để kỷ niệm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này