toan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: toan (Danh từ)

(Khẩu ngữ) chỉ chất acid.

Ví dụ (1)
  • 1."Chất toan trong trái cây giúp tăng cường sức khỏe."
2
Danh từ

Nghĩa 2: toan (Danh từ)

Vải được sử dụng đặc biệt để vẽ tranh.

Ví dụ (1)
  • 1."Họa sĩ thường chọn toan chất lượng cao để thực hiện tác phẩm của mình."
3
Động từ

Nghĩa 3: toan (Động từ)

Có ý định làm một việc gì đó nhưng cuối cùng không thực hiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Toan làm phản, nhưng anh ấy đã kịp thời thay đổi quyết định."
  • 2."Mấy lần toan nói nhưng lại thôi, cuối cùng im lặng."

Lưu ý khi sử dụng "toan"

Lưu ý về động từ

"toan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"toan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "toan" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "toan"

toan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ chất acid. Ví dụ: "Chất toan trong trái cây giúp tăng cường sức khỏe."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này