tố khổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tố khổ (Động từ)

Hành động chỉ ra nỗi khổ của bản thân để lên án hoặc chỉ trích người đã gây ra điều đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thường tố khổ về cuộc sống vất vả của mình."
  • 2."Ông đã tố khổ về những bất công mà mình phải chịu đựng trong công việc."

Lưu ý khi sử dụng "tố khổ"

Lưu ý về động từ

"tố khổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tố khổ"

tố khổ là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ ra nỗi khổ của bản thân để lên án hoặc chỉ trích người đã gây ra điều đó. Ví dụ: "Cô ấy thường tố khổ về cuộc sống vất vả của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này