to
Định nghĩa
Nghĩa 1: to (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ người có địa vị hoặc quyền hạn cao.
- 1."Làm quan to."
- 2."Giữ chức to."
- 3."Ông ấy là một lãnh đạo to trong công ty."
- 4."Cô ấy được giao nhiệm vụ quan trọng vì có chức to."
Lưu ý khi sử dụng "to"
Lưu ý về tính từ
"to" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "to"
to là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người có địa vị hoặc quyền hạn cao. Ví dụ: "Làm quan to."
Từ liên quan
tiệt trùng
Từ dùng để chỉ hành động diệt sạch hoàn toàn vi trùng gây bệnh.
tiệt trừ
Loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết.
tl
Viết tắt của từ 'tin nhắn' thường được dùng trong giao tiếp trực tuyến.
to chuyện
(Khẩu ngữ) Biến một vấn đề nhỏ thành chuyện lớn, gây ra sự rắc rối hoặc phiền phức.
to con
(Khẩu ngữ) dùng để miêu tả một người có vóc dáng cao lớn.
to gan
Có gan làm những việc mạo hiểm mà không hề sợ hãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.