tiệt trừ
Định nghĩa
Nghĩa 1: tiệt trừ (Động từ)
Loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết.
- 1."Tiệt trừ mầm bệnh."
- 2."Cần tiệt trừ các loại sâu bệnh trong vườn."
- 3."Chúng tôi đã tiệt trừ mọi nguyên nhân gây ô nhiễm."
Lưu ý khi sử dụng "tiệt trừ"
Lưu ý về động từ
"tiệt trừ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tiệt trừ"
tiệt trừ là động từ trong tiếng Việt. Loại bỏ hoàn toàn, không để lại dấu vết. Ví dụ: "Tiệt trừ mầm bệnh."
Từ liên quan
tiệt khuẩn
Diệt hoàn toàn vi khuẩn có khả năng gây bệnh.
tiệt nọc
Từ dùng trong khẩu ngữ, mang nghĩa tương tự như 'tuyệt nọc'.
tiệt trùng
Từ dùng để chỉ hành động diệt sạch hoàn toàn vi trùng gây bệnh.
tl
Viết tắt của từ 'tin nhắn' thường được dùng trong giao tiếp trực tuyến.
to
(Khẩu ngữ) chỉ người có địa vị hoặc quyền hạn cao.
to chuyện
(Khẩu ngữ) Biến một vấn đề nhỏ thành chuyện lớn, gây ra sự rắc rối hoặc phiền phức.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.