tinh chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tinh chất (Danh từ)

Chất đã được tinh chế để loại bỏ các tạp chất, giữ lại những thành phần nguyên chất.

Ví dụ (3)
  • 1."Vàng tinh chất có màu sắc rực rỡ và độ sáng bóng cao."
  • 2."Tinh chất bạc hà được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm làm đẹp."
  • 3."Trong y học, tinh chất thảo dược thường được chiết xuất để tăng cường hiệu quả điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "tinh chất"

Lưu ý về danh từ

"tinh chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tinh chất"

tinh chất là danh từ trong tiếng Việt. Chất đã được tinh chế để loại bỏ các tạp chất, giữ lại những thành phần nguyên chất. Ví dụ: "Vàng tinh chất có màu sắc rực rỡ và độ sáng bóng cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này