tin nhạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tin nhạn (Danh từ)

Tin tức được chuyển tải, thường do chim nhạn mang đến; chỉ chung các loại tin tức khác.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tuấn Khanh đương tiệc tưng bừng, Đã nghe tin nhạn bay chừng tới nơi.""
  • 2."Nghe tin nhạn về việc tổ chức lễ hội, mọi người đều háo hức."
  • 3."Những tin nhạn từ xa mang đến điều tốt lành cho cả làng."

Lưu ý khi sử dụng "tin nhạn"

Lưu ý về danh từ

"tin nhạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tin nhạn"

tin nhạn là danh từ trong tiếng Việt. Tin tức được chuyển tải, thường do chim nhạn mang đến; chỉ chung các loại tin tức khác. Ví dụ: ""Tuấn Khanh đương tiệc tưng bừng, Đã nghe tin nhạn bay chừng tới nơi.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này