tím ruột

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tím ruột (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái rất tức giận, thường như màu sắc của gan khi bị tổn thương.

Ví dụ (4)
  • 1."Tím gan"
  • 2."Giận tím ruột"
  • 3."Anh ấy đã tức giận tím ruột khi biết sự thật."
  • 4."Cô ấy giận tím ruột khi bị hiểu lầm."

Lưu ý khi sử dụng "tím ruột"

Lưu ý về tính từ

"tím ruột" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tím ruột"

tím ruột là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái rất tức giận, thường như màu sắc của gan khi bị tổn thương. Ví dụ: "Tím gan"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này