tiêu pha

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu pha (Động từ)

Chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc gia đình một cách tổng quát.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu pha phung phí."
  • 2."Gia đình tôi thường tiêu pha cho các hoạt động giải trí vào cuối tuần."
  • 3."Cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiêu pha để tránh tình trạng thiếu thốn sau này."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu pha"

Lưu ý về động từ

"tiêu pha" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu pha"

tiêu pha là động từ trong tiếng Việt. Chi tiêu cho các nhu cầu sinh hoạt cá nhân hoặc gia đình một cách tổng quát. Ví dụ: "Tiêu pha phung phí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này