tiêu hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tiêu hoá (Động từ)

Quá trình chuyển đổi thức ăn thành dưỡng chất cho cơ thể và loại bỏ chất thải.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu hoá thức ăn là v重要 để cơ thể khỏe mạnh."
  • 2."Bị rối loạn tiêu hoá khiến tôi cảm thấy khó chịu."
  • 3."Bộ máy tiêu hoá bao gồm nhiều cơ quan khác nhau."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu hoá"

Lưu ý về động từ

"tiêu hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu hoá"

tiêu hoá là động từ trong tiếng Việt. Quá trình chuyển đổi thức ăn thành dưỡng chất cho cơ thể và loại bỏ chất thải. Ví dụ: "Tiêu hoá thức ăn là v重要 để cơ thể khỏe mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này