tiêu hao

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiêu hao (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) thuật ngữ chỉ tin tức hoặc thông tin.

Ví dụ (2)
  • 1.""Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ.""
  • 2."Tôi vừa nhận được tiêu hao về tình hình thời tiết hôm nay."
2
Động từ

Nghĩa 2: tiêu hao (Động từ)

Làm hao mòn dần, mất dần đi về cả vật chất lẫn năng lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu hao năng lượng là điều cần chú ý khi sử dụng thiết bị điện."
  • 2."Làm tiêu hao sinh lực địch, quân đội đã chiến thắng một cách dễ dàng."
  • 3."Khi sử dụng điện thoại quá lâu, bạn sẽ thấy pin sẽ tiêu hao nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "tiêu hao"

Lưu ý về động từ

"tiêu hao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tiêu hao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tiêu hao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tiêu hao"

tiêu hao là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) thuật ngữ chỉ tin tức hoặc thông tin. Ví dụ: ""Nghe tường ngành ngọn tiêu hao, Lòng riêng, chàng luống lao đao thẫn thờ.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này