tiểu gia súc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tiểu gia súc (Danh từ)

Súc vật nhỏ thường được nuôi trong nhà như lợn, dê, chó, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Chăn nuôi tiểu gia súc mang lại hiệu quả kinh tế cao."
  • 2."Gia đình tôi có nuôi một số tiểu gia súc như dê và chó."

Lưu ý khi sử dụng "tiểu gia súc"

Lưu ý về danh từ

"tiểu gia súc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tiểu gia súc"

tiểu gia súc là danh từ trong tiếng Việt. Súc vật nhỏ thường được nuôi trong nhà như lợn, dê, chó, v.v. Ví dụ: "Chăn nuôi tiểu gia súc mang lại hiệu quả kinh tế cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này