thuyết khách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuyết khách (Động từ)

(Từ cũ) sử dụng tài ăn nói để thuyết phục người khác tuân theo (thường liên quan đến các hoạt động ngoại giao trong thời phong kiến).

Ví dụ (3)
  • 1."Được nhà vua cử đi thuyết khách."
  • 2."Ông đã thuyết khách thành công trước hội đồng."
  • 3."Nhiệm vụ của ông trong chuyến đi này là thuyết phục quốc vương lân bang."

Lưu ý khi sử dụng "thuyết khách"

Lưu ý về động từ

"thuyết khách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thuyết khách"

thuyết khách là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) sử dụng tài ăn nói để thuyết phục người khác tuân theo (thường liên quan đến các hoạt động ngoại giao trong thời phong kiến). Ví dụ: "Được nhà vua cử đi thuyết khách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này