thuyền tán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuyền tán (Danh từ)

Dụng cụ gồm một cối có hình dạng giống chiếc thuyền nhỏ và một chày tán hình đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y.

Ví dụ (2)
  • 1."Thuyền tán là một dụng cụ quan trọng trong việc chế biến thuốc đông y."
  • 2."Khi tán thuốc, người thầy thuốc thường sử dụng thuyền tán để đạt được độ mịn cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "thuyền tán"

Lưu ý về danh từ

"thuyền tán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thuyền tán"

thuyền tán là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ gồm một cối có hình dạng giống chiếc thuyền nhỏ và một chày tán hình đĩa lăn, dùng để tán thuốc đông y. Ví dụ: "Thuyền tán là một dụng cụ quan trọng trong việc chế biến thuốc đông y."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này