thường trực

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thường trực (Động từ)

(Khẩu ngữ) tồn tại một cách thường xuyên.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi lo thường trực trong lòng khiến tôi không thể an tâm."
  • 2."Nụ cười thường trực trên môi của cô ấy khiến mọi người cảm thấy thoải mái."
  • 3."Mặc cảm thường trực đôi khi khiến người ta khó mở lòng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thường trực (Danh từ)

(Khẩu ngữ) nhân viên phụ trách nhiệm vụ xem xét giấy tờ, theo dõi việc ra vào của người tại một cơ quan hoặc xí nghiệp.

Ví dụ (3)
  • 1."Khách đến cơ quan phải liên hệ qua thường trực để được hướng dẫn."
  • 2."Người thường trực luôn sẵn sàng hỗ trợ những vấn đề phát sinh."
  • 3."Thời gian làm việc của thường trực thường rất linh hoạt."

Lưu ý khi sử dụng "thường trực"

Lưu ý về động từ

"thường trực" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thường trực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thường trực" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thường trực"

thường trực là động từ, danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) tồn tại một cách thường xuyên. Ví dụ: "Nỗi lo thường trực trong lòng khiến tôi không thể an tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này