thường trú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thường trú (Động từ)

Cư trú một cách thường xuyên hoặc lâu dài tại một địa điểm cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hộ khẩu thường trú là giấy tờ cần thiết để xác định nơi ở chính thức của một cá nhân."
  • 2."Phóng viên thường trú dưới đây đã đưa tin nhiều năm về các sự kiện chính trị trong khu vực."
  • 3."Nơi tôi thường trú có không khí rất trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "thường trú"

Lưu ý về động từ

"thường trú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thường trú"

thường trú là động từ trong tiếng Việt. Cư trú một cách thường xuyên hoặc lâu dài tại một địa điểm cụ thể. Ví dụ: "Hộ khẩu thường trú là giấy tờ cần thiết để xác định nơi ở chính thức của một cá nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này