thương ôi

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: thương ôi (Cảm từ)

Tiếng than thể hiện sự thương tiếc, xót xa trong văn chương.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thương ôi! tài sắc mực này, Một dao oan nghiệt, dứt dây phong trần!""
  • 2."Thương ôi, thời thanh xuân đã qua nhanh chóng."
  • 3."Mỗi khi nhớ về quá khứ, tôi thường thở dài: thương ôi, những kỷ niệm đẹp đã trở thành hoài niệm."

Câu hỏi thường gặp về "thương ôi"

thương ôi là cảm từ trong tiếng Việt. Tiếng than thể hiện sự thương tiếc, xót xa trong văn chương. Ví dụ: ""Thương ôi! tài sắc mực này, Một dao oan nghiệt, dứt dây phong trần!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này