thương đau
Định nghĩa
Nghĩa 1: thương đau (Tính từ)
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'đau thương'.
- 1."đau thương"
- 2."Tâm hồn tôi tràn đầy thương đau sau những mất mát."
- 3."Câu chuyện ấy luôn khiến tôi cảm thấy thương đau."
Lưu ý khi sử dụng "thương đau"
Lưu ý về tính từ
"thương đau" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "thương đau"
thương đau là tính từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như 'đau thương'. Ví dụ: "đau thương"
Từ liên quan
thương xót
Cảm thấy thương và xót xa trước nỗi bất hạnh của người khác.
thương yêu
Từ dùng để chỉ tình cảm gắn bó và quý mến giữa con người.
thương ôi
Tiếng than thể hiện sự thương tiếc, xót xa trong văn chương.
thương điếm
(Từ cũ) cửa hàng buôn bán, thường là nơi bán lẻ hàng hóa.
thước
Thước là một công cụ dùng để đo chiều dài, thường có dạng thanh dài và thường được làm bằng gỗ, nhựa hoặc kim loại.
thước cong
Thước dùng để vẽ hoặc tô các đường cong một cách chính xác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.