thuốc tẩy

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thuốc tẩy (Danh từ)

Chất hóa học được sử dụng để làm sạch, tẩy trắng các chất bẩn, vết ố trên bề mặt hoặc vải.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã mua một chai thuốc tẩy để làm sạch áo trắng bị ố vàng."
  • 2."Khi sử dụng thuốc tẩy, bạn nên đeo găng tay để bảo vệ tay."
  • 3."Chúng ta cần pha loãng thuốc tẩy trước khi dùng cho sàn nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: thuốc tẩy (Động từ)

Hành động sử dụng thuốc tẩy để làm sạch hoặc tẩy trắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đang tẩy áo bằng thuốc tẩy để loại bỏ vết bẩn."
  • 2."Hôm nay tôi sẽ tẩy trắng tấm trải bàn bằng thuốc tẩy."
  • 3."Trước khi giặt, anh ấy thường tẩy các vết mực trên quần bằng thuốc tẩy."

Lưu ý khi sử dụng "thuốc tẩy"

Lưu ý về động từ

"thuốc tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuốc tẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuốc tẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuốc tẩy"

thuốc tẩy là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chất hóa học được sử dụng để làm sạch, tẩy trắng các chất bẩn, vết ố trên bề mặt hoặc vải. Ví dụ: "Tôi đã mua một chai thuốc tẩy để làm sạch áo trắng bị ố vàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này