thuê bao
Định nghĩa
Nghĩa 1: thuê bao (Động từ)
Thực hiện thuê để sử dụng, tính theo thời gian chứ không tính theo số lần sử dụng, thường có giới hạn theo quy định.
- 1."Giảm cước thuê bao điện thoại."
- 2."Phí thuê bao hàng tháng."
- 3."Tôi đã đăng ký thuê bao Internet tốc độ cao."
Nghĩa 2: thuê bao (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Người hoặc đơn vị đăng ký để sử dụng dịch vụ thuê bao.
- 1."Miễn phí hòa mạng cho các thuê bao mới."
- 2."Các thuê bao hiện tại được hưởng nhiều ưu đãi."
Lưu ý khi sử dụng "thuê bao"
Lưu ý về động từ
"thuê bao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"thuê bao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "thuê bao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "thuê bao"
thuê bao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện thuê để sử dụng, tính theo thời gian chứ không tính theo số lần sử dụng, thường có giới hạn theo quy định. Ví dụ: "Giảm cước thuê bao điện thoại."
Từ liên quan
thuyền viên
Người làm việc trên một chiếc thuyền lớn hoặc tàu thủy.
thuyền đinh
Thuyền lớn được làm bằng gỗ, có mũi nhọn và thân, đuôi có hình lăng trụ.
thuê
Làm việc cho người khác để nhận tiền công.
thuê mua
Hình thức thuê tài sản để sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định, đến khi thanh toán xong sẽ có quyền sở hữu.
thuê mướn
Hành động thuê người để làm việc gì đó.
thuôn
Chế biến món ăn từ thịt bằng cách nấu với nhiều nước, hành và rau răm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.