thuê bao

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thuê bao (Động từ)

Thực hiện thuê để sử dụng, tính theo thời gian chứ không tính theo số lần sử dụng, thường có giới hạn theo quy định.

Ví dụ (3)
  • 1."Giảm cước thuê bao điện thoại."
  • 2."Phí thuê bao hàng tháng."
  • 3."Tôi đã đăng ký thuê bao Internet tốc độ cao."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thuê bao (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Người hoặc đơn vị đăng ký để sử dụng dịch vụ thuê bao.

Ví dụ (2)
  • 1."Miễn phí hòa mạng cho các thuê bao mới."
  • 2."Các thuê bao hiện tại được hưởng nhiều ưu đãi."

Lưu ý khi sử dụng "thuê bao"

Lưu ý về động từ

"thuê bao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thuê bao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thuê bao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thuê bao"

thuê bao là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thực hiện thuê để sử dụng, tính theo thời gian chứ không tính theo số lần sử dụng, thường có giới hạn theo quy định. Ví dụ: "Giảm cước thuê bao điện thoại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này