thu nhập

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thu nhập (Động từ)

Thu được hoặc kiếm được tiền bạc, của cải từ một công việc để chi tiêu trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Nguồn thu nhập ổn định từ công việc chính."
  • 2."Khoản thu nhập đáng kể từ vườn nhãn."
  • 3."Năm nay anh ấy thu nhập được nhiều hơn năm ngoái."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thu nhập (Danh từ)

Tổng số các khoản thu nhập nhận được trong một khoảng thời gian nhất định, thường tính theo tháng hoặc năm.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm thêm để tăng thu nhập."
  • 2."Thu nhập bình quân tăng."
  • 3."Chúng tôi cần theo dõi thu nhập hàng tháng để lập kế hoạch chi tiêu."

Lưu ý khi sử dụng "thu nhập"

Lưu ý về động từ

"thu nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thu nhập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thu nhập" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thu nhập"

thu nhập là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thu được hoặc kiếm được tiền bạc, của cải từ một công việc để chi tiêu trong cuộc sống. Ví dụ: "Nguồn thu nhập ổn định từ công việc chính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này