thủ kho

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thủ kho (Danh từ)

Người chịu trách nhiệm quản lý và lưu trữ hàng hóa trong kho.

Ví dụ (2)
  • 1."Thủ kho phải đảm bảo tất cả hàng hóa được sắp xếp gọn gàng."
  • 2."Mỗi tháng, thủ kho sẽ tiến hành kiểm kê để kiểm tra số lượng hàng tồn kho."

Lưu ý khi sử dụng "thủ kho"

Lưu ý về danh từ

"thủ kho" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thủ kho"

thủ kho là danh từ trong tiếng Việt. Người chịu trách nhiệm quản lý và lưu trữ hàng hóa trong kho. Ví dụ: "Thủ kho phải đảm bảo tất cả hàng hóa được sắp xếp gọn gàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này