thôi

Danh từĐộng từTrợ từCảm từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thôi (Danh từ)

Khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói một thôi dài."
  • 2."Tát vài thôi nước đã mệt."
  • 3."Chơi suốt một thôi đến tối mới về."
2
Động từ

Nghĩa 2: thôi (Động từ)

Coi như không còn chuyện gì nữa, không cần nói thêm.

Ví dụ (3)
  • 1."Được thì tốt mà không cũng thôi."
  • 2."Không tin thì thôi."
  • 3."Nếu bạn không thích, thì không làm cũng được thôi."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: thôi (Trợ từ)

(Khẩu ngữ) Từ biểu thị sự khẳng định nhằm thuyết phục người đối thoại không cần phải băn khoăn hay lo nghĩ nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thế nào rồi cũng ổn thôi."
  • 2."Nghỉ ngơi vài ngày là khỏe lại thôi."
  • 3."Chẳng có gì phải lo lắng cả, mọi thứ sẽ ổn thôi."
4
Cảm từ

Nghĩa 4: thôi (Cảm từ)

Từ biểu thị sự can ngăn hoặc từ chối để không cho một việc nào đó xảy ra hoặc tiếp diễn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thôi, đừng khóc nữa!"
  • 2."Nói vừa thôi!"
  • 3."Thôi, tôi không nhận đâu."
  • 4."Thôi, để lần sau đi nhé."
5
Động từ

Nghĩa 5: thôi (Động từ)

Nhả bớt chất màu nhuộm ra, làm lan sang vật khác khi bị ướt, bị ẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cái áo đỏ bị thôi màu."
  • 2."Chiếc khăn này đã thôi màu vì ngâm nước lâu."

Lưu ý khi sử dụng "thôi"

Lưu ý về động từ

"thôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thôi" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thôi"

thôi là danh từ, động từ, trợ từ, cảm từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian hoặc không gian tương đối dài và liên tục, trong đó diễn ra một hoạt động nào đó. Ví dụ: "Nói một thôi dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này