thoi thót

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thoi thót (Tính từ)

Từ cũ chỉ sự lẻ tẻ, rời rạc, không xảy ra liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1.""Chim hôm thoi thót về rừng, Giá trà mi đã ngậm gương nửa vành.""
  • 2."Tiếng bước chân thoi thót vang vọng trong hành lang."
  • 3."Những giọt mưa thoi thót rơi xuống mái tôn tạo nên âm thanh vui tai."

Lưu ý khi sử dụng "thoi thót"

Lưu ý về tính từ

"thoi thót" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thoi thót"

thoi thót là tính từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ sự lẻ tẻ, rời rạc, không xảy ra liên tục. Ví dụ: ""Chim hôm thoi thót về rừng, Giá trà mi đã ngậm gương nửa vành.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này