thoả nguyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thoả nguyện (Động từ)

Từ để chỉ việc được thoả mãn điều mong ước.

Ví dụ (3)
  • 1."Bấy lâu ao ước, giờ đã được thoả nguyện."
  • 2."Cuối cùng tôi cũng thoả nguyện với những nỗ lực của mình."
  • 3."Được gặp lại bạn cũ là một niềm vui thoả nguyện."

Lưu ý khi sử dụng "thoả nguyện"

Lưu ý về động từ

"thoả nguyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "thoả nguyện"

thoả nguyện là động từ trong tiếng Việt. Từ để chỉ việc được thoả mãn điều mong ước. Ví dụ: "Bấy lâu ao ước, giờ đã được thoả nguyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này