thô sơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thô sơ (Tính từ)

Đơn giản, sơ sài, chưa được tinh vi về mặt kỹ thuật.

Ví dụ (4)
  • 1."Vũ khí thô sơ."
  • 2."Phần đường dành cho xe thô sơ."
  • 3."Người nông dân sử dụng công cụ thô sơ để làm đồng."
  • 4."Hệ thống điện ở vùng sâu vẫn còn khá thô sơ."

Lưu ý khi sử dụng "thô sơ"

Lưu ý về tính từ

"thô sơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thô sơ"

thô sơ là tính từ trong tiếng Việt. Đơn giản, sơ sài, chưa được tinh vi về mặt kỹ thuật. Ví dụ: "Vũ khí thô sơ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này