thô mộc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thô mộc (Tính từ)

Mang tính thô sơ và mộc mạc, chưa qua xử lý hay trau chuốt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bộ bàn ghế thô mộc mang lại vẻ đẹp giản dị."
  • 2."Nét vẽ thô mộc của họa sĩ thể hiện cái tình trong từng chi tiết."
  • 3."Chiếc thuyền làm bằng gỗ thô mộc vẫn thu hút ánh nhìn du khách."

Lưu ý khi sử dụng "thô mộc"

Lưu ý về tính từ

"thô mộc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thô mộc"

thô mộc là tính từ trong tiếng Việt. Mang tính thô sơ và mộc mạc, chưa qua xử lý hay trau chuốt. Ví dụ: "Bộ bàn ghế thô mộc mang lại vẻ đẹp giản dị."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này