tháo cũi sổ lồng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tháo cũi sổ lồng (Động từ)

Hành động giải phóng, cởi bỏ sự giam cầm, không còn bị hạn chế hay gò bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã tháo cũi sổ lồng cho con chim của mình bay tự do."
  • 2."Sau một thời gian dài bị giam trong nhà, anh ấy đã quyết định tháo cũi sổ lồng và ra ngoài khám phá thế giới."
  • 3."Gia đình tôi đã tháo cũi sổ lồng cho chú chó, để nó có không gian vui chơi rộng rãi hơn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tháo cũi sổ lồng (Danh từ)

Biểu thị tình trạng hoặc hành động khi một người hay vật trở nên tự do hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháo cũi sổ lồng là điều mà ai cũng muốn trải qua ít nhất một lần trong đời."
  • 2."Trong cảm xúc của tôi, tháo cũi sổ lồng là sự tìm kiếm tự do và hạnh phúc."
  • 3."Nhiều người xem việc tháo cũi sổ lồng như một bước ngoặt trong cuộc đời."

Lưu ý khi sử dụng "tháo cũi sổ lồng"

Lưu ý về động từ

"tháo cũi sổ lồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tháo cũi sổ lồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tháo cũi sổ lồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tháo cũi sổ lồng"

tháo cũi sổ lồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động giải phóng, cởi bỏ sự giam cầm, không còn bị hạn chế hay gò bó. Ví dụ: "Cô ấy đã tháo cũi sổ lồng cho con chim của mình bay tự do."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này