thánh đường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thánh đường (Danh từ)

(Trang trọng) nhà thờ của một số tôn giáo như Kitô giáo và Hồi giáo.

Ví dụ (4)
  • 1."Thánh đường Hồi giáo"
  • 2."Xưng tội trước thánh đường"
  • 3."Nhà thờ là thánh đường của cộng đồng Kitô giáo."
  • 4."Chúng ta đã có buổi lễ tại thánh đường vào dịp lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "thánh đường"

Lưu ý về danh từ

"thánh đường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thánh đường"

thánh đường là danh từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) nhà thờ của một số tôn giáo như Kitô giáo và Hồi giáo. Ví dụ: "Thánh đường Hồi giáo"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này