thân quyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: thân quyến (Danh từ)

(Từ cũ) bà con họ hàng gần gũi, thường được dùng để chỉ những người có mối quan hệ ruột thịt hoặc tình cảm gắn bó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân quyến người bị nạn"
  • 2."Bà con thân quyến"
  • 3."Chúng tôi thường tụ họp với thân quyến vào dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "thân quyến"

Lưu ý về danh từ

"thân quyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "thân quyến"

thân quyến là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) bà con họ hàng gần gũi, thường được dùng để chỉ những người có mối quan hệ ruột thịt hoặc tình cảm gắn bó. Ví dụ: "Thân quyến người bị nạn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này