thản nhiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: thản nhiên (Tính từ)

Có dáng vẻ tự nhiên, bình thản như không có điều gì quan trọng xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Nét mặt thản nhiên của cô ấy khiến mọi người cảm thấy yên tâm."
  • 2."Anh ta vẫn thản nhiên trước hiểm nguy sắp đến."
  • 3."Giữa những ồn ào, cô ấy vẫn giữ được thái độ thản nhiên."

Lưu ý khi sử dụng "thản nhiên"

Lưu ý về tính từ

"thản nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "thản nhiên"

thản nhiên là tính từ trong tiếng Việt. Có dáng vẻ tự nhiên, bình thản như không có điều gì quan trọng xảy ra. Ví dụ: "Nét mặt thản nhiên của cô ấy khiến mọi người cảm thấy yên tâm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này