thân làm tội đời

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: thân làm tội đời (Động từ)

Hành động tự làm hại bản thân và gây ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống và mối quan hệ với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu không biết kiểm soát cảm xúc, tôi sẽ thân làm tội đời và đánh mất những người bạn thân."
  • 2."Cô ấy đã thân làm tội đời khi quyết định bỏ việc mà không có kế hoạch gì cho tương lai."
  • 3."Anh ta luôn thân làm tội đời khi không chịu nghe lời khuyên của bạn bè."
2
Danh từ

Nghĩa 2: thân làm tội đời (Danh từ)

Hành động hoặc trạng thái của việc tự gây ra khó khăn cho bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Thân làm tội đời không chỉ ảnh hưởng đến tôi mà còn tới cả gia đình."
  • 2."Việc thân làm tội đời đôi khi khiến tôi cảm thấy cô đơn và lạc lõng."
  • 3."Tôi cần phải thay đổi cách sống để không còn thân làm tội đời nữa."

Lưu ý khi sử dụng "thân làm tội đời"

Lưu ý về động từ

"thân làm tội đời" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"thân làm tội đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "thân làm tội đời" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "thân làm tội đời"

thân làm tội đời là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động tự làm hại bản thân và gây ảnh hưởng tiêu cực đến cuộc sống và mối quan hệ với người khác. Ví dụ: "Nếu không biết kiểm soát cảm xúc, tôi sẽ thân làm tội đời và đánh mất những người bạn thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này