thái quá
Định nghĩa
Nghĩa 1: thái quá (Phụ từ)
Quá mức, vượt quá giới hạn thông thường (thường mang ý nghĩa chê trách).
- 1."Tự tin thái quá có thể dẫn đến sai lầm."
- 2."Bối rối trước sự vồn vập thái quá của mọi người."
- 3."Anh ta thường nói những điều thái quá về bản thân."
Câu hỏi thường gặp về "thái quá"
thái quá là phụ từ trong tiếng Việt. Quá mức, vượt quá giới hạn thông thường (thường mang ý nghĩa chê trách). Ví dụ: "Tự tin thái quá có thể dẫn đến sai lầm."
Từ liên quan
thái miếu
Miếu thờ tổ tiên của vua, thường mang ý nghĩa lịch sử và văn hóa trong phong tục thờ cúng.
thái phi
(Từ cũ) danh hiệu dành cho vợ lẽ của vua hoặc chúa, được phong sau khi vua hoặc chúa đã qua đời.
thái phó
Chức vụ quan đứng thứ hai, dưới thái sư và trên thái bảo, trong hàng tam công (một chức vụ cổ xưa).
thái sư
Chức quan đầu triều trong thời phong kiến, đứng đầu hàng tam công.
thái thú
Một chức vụ trong thời kỳ phong kiến, thường được giao cho người đứng đầu một khu vực hành chính, có nhiệm vụ cai quản và thu thuế.
thái thượng hoàng
Vua đã nhường ngôi cho con và hiện vẫn còn sống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.