tết tây

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tết tây (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Tết dương lịch, ngày đầu năm theo lịch Gregorian; thường được phân biệt với Tết Nguyên Đán (Tết ta).

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, gia đình tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc nhỏ cho Tết Tây."
  • 2."Mọi người thường ăn mừng Tết Tây bằng cách ra ngoài xem pháo hoa."

Lưu ý khi sử dụng "tết tây"

Lưu ý về danh từ

"tết tây" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tết tây"

tết tây là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Tết dương lịch, ngày đầu năm theo lịch Gregorian; thường được phân biệt với Tết Nguyên Đán (Tết ta). Ví dụ: "Năm nay, gia đình tôi quyết định tổ chức một bữa tiệc nhỏ cho Tết Tây."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này