tăng trưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tăng trưởng (Động từ)
Phát triển và lớn mạnh hơn trước.
- 1."Nền kinh tế tăng trưởng nhanh."
- 2."Xuất khẩu đạt mức tăng trưởng cao."
- 3."Doanh thu của công ty đã tăng trưởng vượt bậc trong năm qua."
Lưu ý khi sử dụng "tăng trưởng"
Lưu ý về động từ
"tăng trưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tăng trưởng"
tăng trưởng là động từ trong tiếng Việt. Phát triển và lớn mạnh hơn trước. Ví dụ: "Nền kinh tế tăng trưởng nhanh."
Từ liên quan
tăng ni
Khái niệm chỉ các nhà sư, bao gồm cả nam và nữ.
tăng sản
Tăng cường sản lượng vượt mức bình thường thông qua các biện pháp kỹ thuật.
tăng tiến
Tiến bộ, phát triển hoặc vượt trội hơn so với trước một cách rõ rệt.
tăng trọng
(vật nuôi) tăng thêm trọng lượng.
tăng tả
(Phương ngữ) tương tự như 'tong tả', diễn tả trạng thái hoặc hành động kém hấp dẫn hoặc không đúng mực.
tăng viện
Hành động bổ sung thêm người hoặc tài nguyên để hỗ trợ một bộ phận khác khi đang gặp khó khăn, thường trong bối cảnh chiến đấu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.