suyễn
Định nghĩa
Nghĩa 1: suyễn (Danh từ)
Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ tình trạng hen suyễn.
- 1."Lên cơn suyễn."
- 2."Người bệnh này thường xuyên bị lên cơn suyễn khi thời tiết thay đổi."
- 3."Cô ấy cần mang theo thuốc hen suyễn bên mình."
Lưu ý khi sử dụng "suyễn"
Lưu ý về danh từ
"suyễn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "suyễn"
suyễn là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng trong khẩu ngữ để chỉ tình trạng hen suyễn. Ví dụ: "Lên cơn suyễn."
Từ liên quan
suy đoán
Hành động đoán ra điều chưa biết dựa trên những thông tin đã có.
suy đốn
Trong tình trạng sa sút, khốn đốn cả về mặt vật chất lẫn tinh thần.
suy đồi
Trở nên kém phát triển, giảm sút về chất lượng hoặc giá trị.
suôn
Từ dùng để chỉ sự thẳng và mượt mà, liền mạch một đường dài.
suôn sẻ
Diễn tả tình trạng trôi chảy, thuận lợi mà không gặp phải khó khăn hay trở ngại.
suông
Dùng để chỉ những lời nói mà không có hành động thực tế đi kèm.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.