suy đốn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: suy đốn (Tính từ)

Trong tình trạng sa sút, khốn đốn cả về mặt vật chất lẫn tinh thần.

Ví dụ (3)
  • 1."Vận nhà suy đốn."
  • 2."Nền kinh tế quốc gia đang suy đốn trầm trọng."
  • 3."Sự suy đốn của xã hội đã làm cho nhiều người không còn hy vọng."

Lưu ý khi sử dụng "suy đốn"

Lưu ý về tính từ

"suy đốn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "suy đốn"

suy đốn là tính từ trong tiếng Việt. Trong tình trạng sa sút, khốn đốn cả về mặt vật chất lẫn tinh thần. Ví dụ: "Vận nhà suy đốn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này