suy lý

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: suy lý (Động từ)

Hành động sử dụng lý luận để suy nghĩ, phân tích và đưa ra kết luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi quyết định, tôi thường suy lý kỹ lưỡng để tránh sai lầm."
  • 2."Chúng ta cần suy lý về các lựa chọn trước khi đưa ra quyết định cuối cùng."
  • 3."Khi gặp vấn đề khó khăn, cần tỉnh táo để suy lý và tìm ra giải pháp hợp lý."

Lưu ý khi sử dụng "suy lý"

Lưu ý về động từ

"suy lý" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "suy lý"

suy lý là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng lý luận để suy nghĩ, phân tích và đưa ra kết luận. Ví dụ: "Trước khi quyết định, tôi thường suy lý kỹ lưỡng để tránh sai lầm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này