súng ngựa trời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: súng ngựa trời (Danh từ)

Súng tự chế có nòng dài và chân chống, hình dáng giống con bọ ngựa, dùng để phóng các mảnh sắt hoặc đá vụn. Loại súng này đã được sử dụng phổ biến ở Nam Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ cứu nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong kháng chiến, súng ngựa trời là một vũ khí quan trọng giúp chống lại kẻ thù."
  • 2."Các chiến sĩ đã chế tạo súng ngựa trời từ những vật liệu dễ kiếm."

Lưu ý khi sử dụng "súng ngựa trời"

Lưu ý về danh từ

"súng ngựa trời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "súng ngựa trời"

súng ngựa trời là danh từ trong tiếng Việt. Súng tự chế có nòng dài và chân chống, hình dáng giống con bọ ngựa, dùng để phóng các mảnh sắt hoặc đá vụn. Loại súng này đã được sử dụng phổ biến ở Nam Bộ trong thời kỳ kháng chiến chống Mỹ cứu nước. Ví dụ: "Trong kháng chiến, súng ngựa trời là một vũ khí quan trọng giúp chống lại kẻ thù."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này