súng lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: súng lục (Danh từ)

Súng ngắn cầm tay nửa tự động, thường có ổ quay hoặc hộp đạn chứa sẵn sáu viên đạn trở lên.

Ví dụ (2)
  • 1."Súng lục là loại vũ khí phổ biến trong các lực lượng quân đội và cảnh sát."
  • 2."Anh ta đã sử dụng súng lục để tự vệ trong tình huống nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "súng lục"

Lưu ý về danh từ

"súng lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "súng lục"

súng lục là danh từ trong tiếng Việt. Súng ngắn cầm tay nửa tự động, thường có ổ quay hoặc hộp đạn chứa sẵn sáu viên đạn trở lên. Ví dụ: "Súng lục là loại vũ khí phổ biến trong các lực lượng quân đội và cảnh sát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này