sột soạt
Định nghĩa
Nghĩa 1: sột soạt (Tính từ)
Từ mô phỏng âm thanh khua nhẹ của những vật khô, mỏng và cứng khi va chạm nhau.
- 1."Tiếng lá khô rơi sột soạt."
- 2."Cơn gió thoảng qua làm áo khoác của tôi sột soạt."
- 3."Những trang sách cũ cọ vào nhau phát ra tiếng sột soạt."
Lưu ý khi sử dụng "sột soạt"
Lưu ý về tính từ
"sột soạt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "sột soạt"
sột soạt là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh khua nhẹ của những vật khô, mỏng và cứng khi va chạm nhau. Ví dụ: "Tiếng lá khô rơi sột soạt."
Từ liên quan
sỗ
Từ miêu tả cách nói năng hoặc cử chỉ tự nhiên đến mức không có ý tứ, đôi khi thô lỗ.
sỗ sàng
Tỏ ra thiếu lịch sự một cách rõ ràng trong giao tiếp.
sộp
(Khẩu ngữ) thể hiện sự sang trọng, giàu có và hào phóng.
sớ
Một loại thớ gỗ hoặc một cách chẻ gỗ theo chiều dọc.
sới
Khoảng đất được chuẩn bị làm nơi tổ chức đấu vật, chọi gà, hoặc chọi chim trong các ngày hội.
sớm
Khoảng thời gian khi mặt trời mới mọc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.